Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

Toán 9 - Đề 14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:58' 05-07-2010
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
HỌC KỲ II -MÔN : TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài : 120 phút ( không kể thời gian giao đề )

PHẦN I : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Câu 1 : (2,5đ)
1/- Cho phương trình : x2 - ax + a – 1 = 0 ( x là ẩn số )
a)- Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a
b)- Tìm a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và x12 + x22 = 10.
2/- Vẽ đồ thị của hai hàm số : y =  và y = 2x lên cùng mặt phẳng tọa độ. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên.
Câu 2 : (1.5 đ) Tính kích thước của hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng mỗi chiều 5m thì diện tích tăng 175 m2. Nếu tăng chiều rộng thêm 2 m và giảm chiều dài 5 m thì diện tích giảm 20 m2.
Câu 3 : (2,0 đ) Cho đường tròn ( O, R ) đường kính BC, A là điểm bên ngoài đường tròn sao cho AB, AC cắt ( O ) tại D và E (B, D, E, C cùng thuộc nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BC).
a)- Chứng minh rằng : AD. AB = AE. AC
b)- Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng OA tại I ( I khác A ) DE cắt AI tại F chứng minh tứ giác IFEC nội tiếp.


PHẦN II : TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1 : Điểm A ( -2; 3 ) nằm trên Parabol y = ax2. Khi đó a = . . . . . .
Câu 2 : Một hình quạt tròn có bán kính 3 cm, số đo của cung tròn tương ứng là 47O, khi đó diện tích hình quạt đó. S = . . . . . . .
Câu3 :Từ điểm A nằm ngoài ( O )kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC (B, C là 2 tiếp điểm ), biết số đo cung nhỏ BC = 1100 số đo góc BAC bằng :
A/ 65O B/ 70O C/ 80O D/ 110O
Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình y = x – 1
x – y = 0
A/ Vô nghiệm. B/ Vô số nghiệm. C/ Có 1 nghiệm (1; 1). D/ Có 1 nghiệm (0,0)
Câu 5 : Với giá trị nào của a thì phương trình : x2 – x – a = 0 có nghiệm là -2
A/ a = 6 B/ a = -2 C/ a = 2. D/ a = - 6
Câu 6 : Tứ giác nào sau đây không thể nội tiếp đường tròn.
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D.Hình thang cân
Câu 7 : Cung AB của đường tròn (0; 2cm) có số đo cung AB = 900 . Vậy độ dài dây AB là :
A/ 2(cm) B/ 2 (cm) C/ 2 (cm) D/ 3 (cm)
Câu 8 : Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt :
A/ 2x2 – 9 = 0 B/ x2 + 4x = 0 C/ x2 + 2x – 3 = 0 D/ Cả 3 phương trình trên
Câu 9 : Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 – x + 3 = 0 là :
A/  B/ -  C/  D/ Không tính được
Câu 10 : Một hình chữ nhật ABCD có AB = 2 cm, AD = 3 cm quay một vòng quanh cạnh ABThể tích hình sanh ra (làm tròn đến 2 chữ số thập phân, =3,14) là : A. 37,68 (cm3) B. 18,84(cm3) C. 56,52(cm3) D. 169,36 (cm3)
---------------------------------------------------------------------------------------------
Ghi chú : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng tương tự như Casio fx - 500A – Casio fx – 570 MS



HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 HỌC KỲ II


PHẦN I : Tự luận ( 6,0 điểm )
Câu 1
(2,5 đ)
1/ a/ ( = a2 – 4.1 ( a-1) = a2 - 4 a + 4 = (a-2) 2 ≥ 0 (a
Kết luận
b) Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( (> 0 ( (a-2)2 > 0 ( a ( 2
Ta có : x1 + x2 = a
: x1. x2 = a – 1
Vì x12 + x22 = 10
( x1 + x2 )2 – 2 x1 . x2 = 10
a2 – 2 ( a-1 ) = 10
 
Gửi ý kiến

TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

DU LỊCH QUA MÀN ẢNH NHỎ

BÁO MỚI

TIN NHANH TRONG NGÀY

XEM BÓI SIM PHONG THUỶ

BẢN ĐỒ