Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 9 - Đề 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 05-07-2010
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 05-07-2010
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN 1. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình: y4 + 2y2 – 3 = 0
Câu 2: Cho hàm số y = ax2 (P).
a/ Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A (-1; )
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị a vừa tìm được.
Câu 3: Cho phương trình: x2 – 6x + m = 0.
Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình; tìm m thỏa điều kiện x1 – x2 = 10.
Câu 4: Quãng đường AB dài 100 km. hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 20 km/h nên đến B trước ô tô thứ hai 25 phút.
Tính vận tốc của mỗi ô tô.
Câu 5: Cho tứ giác ABCD có AB = AD; = 700; = 1100, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E.
a/ Chứng minh: Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn.
b/ Chứng minh: CA là tia phân giác của góc BCD.
c/ Chứng minh: AD2 = AE. AC
PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu 1: Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình
Khi đó: x + y = ?
A. B. C. 7 D. Một đáp số khác.
Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 7 = 0 bằng:
A. B. C. D.
Câu 3: Giá trị của k để phương trình x2 – 3x + 2k = 0 có hai nghiệm trái dấu là:
A. k > 0 B. k > 2 C. k < 0 D. k < 2.
Câu 4: Phương trình x2 – 2mx + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12 + x22 = 5. Khi đó tổng x1 + x2 bằng:
A. 2 B. -2 C. 1 D. – 1
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có = 400; = 600; Khi đó =?
A. 1200 B. 1400 C. 300 D. 200
Câu 6: Trên đường tròn (O; R) lấy ba điểm A, B, C sao cho . Khi đó:
a/ Tam giác ABC là tam giác
b/ BA = (tính theo R)
Câu 7: Hình quạt tròn có bán kính 12 cm; góc ở tâm tương ứng bằng 600 thì diện tích bằng:
A. 12cm2 B. 24 cm2 C. 15cm2 D. 18cm2
Câu 8: Một hình trụ có bán kính đáy 7 cm; diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Khi đó chiều cao hình trụ gần bằng:
A. 3,2 cm B. 4,6 cm C. 8 cm D. 1,8 cm
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN 1. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 1
Đặt y2 = t (t 0)
0,25
(1,0 đ)
Với điều kiện trên, phương trình đã cho trở thành
t2 + 2t – 3 = 0 (*)
0,25
Giải phương trình (*) tìm được
t1 = 1 (nhận)
t2 = -3 (loại)
0,25
Với t = 1 y2 = 1
y = 1
Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S =
0,25
Câu 2 0,75 đ
a/ Tìm được a =
(P): y = x2
0,25
b/ - Lập bảng giá trị đúng
- Vẽ đồ thị đúng
0,25
0,25
Câu 3 0,75 đ
Điều kiện m 9
Viết được:
0,25
(x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2
102 = 62 – 4m
m = - 16 (nhận)
0,25
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN 1. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình: y4 + 2y2 – 3 = 0
Câu 2: Cho hàm số y = ax2 (P).
a/ Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A (-1; )
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị a vừa tìm được.
Câu 3: Cho phương trình: x2 – 6x + m = 0.
Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình; tìm m thỏa điều kiện x1 – x2 = 10.
Câu 4: Quãng đường AB dài 100 km. hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 20 km/h nên đến B trước ô tô thứ hai 25 phút.
Tính vận tốc của mỗi ô tô.
Câu 5: Cho tứ giác ABCD có AB = AD; = 700; = 1100, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E.
a/ Chứng minh: Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn.
b/ Chứng minh: CA là tia phân giác của góc BCD.
c/ Chứng minh: AD2 = AE. AC
PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu 1: Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình
Khi đó: x + y = ?
A. B. C. 7 D. Một đáp số khác.
Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 7 = 0 bằng:
A. B. C. D.
Câu 3: Giá trị của k để phương trình x2 – 3x + 2k = 0 có hai nghiệm trái dấu là:
A. k > 0 B. k > 2 C. k < 0 D. k < 2.
Câu 4: Phương trình x2 – 2mx + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12 + x22 = 5. Khi đó tổng x1 + x2 bằng:
A. 2 B. -2 C. 1 D. – 1
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có = 400; = 600; Khi đó =?
A. 1200 B. 1400 C. 300 D. 200
Câu 6: Trên đường tròn (O; R) lấy ba điểm A, B, C sao cho . Khi đó:
a/ Tam giác ABC là tam giác
b/ BA = (tính theo R)
Câu 7: Hình quạt tròn có bán kính 12 cm; góc ở tâm tương ứng bằng 600 thì diện tích bằng:
A. 12cm2 B. 24 cm2 C. 15cm2 D. 18cm2
Câu 8: Một hình trụ có bán kính đáy 7 cm; diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Khi đó chiều cao hình trụ gần bằng:
A. 3,2 cm B. 4,6 cm C. 8 cm D. 1,8 cm
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN 1. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 1
Đặt y2 = t (t 0)
0,25
(1,0 đ)
Với điều kiện trên, phương trình đã cho trở thành
t2 + 2t – 3 = 0 (*)
0,25
Giải phương trình (*) tìm được
t1 = 1 (nhận)
t2 = -3 (loại)
0,25
Với t = 1 y2 = 1
y = 1
Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S =
0,25
Câu 2 0,75 đ
a/ Tìm được a =
(P): y = x2
0,25
b/ - Lập bảng giá trị đúng
- Vẽ đồ thị đúng
0,25
0,25
Câu 3 0,75 đ
Điều kiện m 9
Viết được:
0,25
(x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2
102 = 62 – 4m
m = - 16 (nhận)
0,25
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất