Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 9 - Đề 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 05-07-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 05-07-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 9
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Tự luận ( 6,0 đ )
Câu 1:
1/ Giải phương trình 2x – y = 5
- x + 2y = - 1
2/ Giải phương trình : 4x4 – 3x2 – 1 = 0
3/ Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2x + 2m – 3 = 0 ( m là tham số )
1/ Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
2/ Khi m = - 1, không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x13 + x23 với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình.
Câu 3: Quảng đường AB dài 32 km. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 20 km/h, nên đến trước ô tô thứ hai là 16 phút . Tính vận tốc của mỗi xe.
Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc` với DE, đường thẳng này cắt đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K.
1/ Chứng minh rằng tứ giác BHCD là tứ giác nội tiếp .
2/ Chứng minh HC là đường phân giác của góc .
3/ Chứng minh KC. KD = KH . KB
PHẦN II: Trắc nghiệm khách quan ( 4.0 đ )
Câu 1: Phương trình 2x – 3y = 5 nhận cặp số nào sau đây làm một nghiệm.
A. ( - 1; - 1 ) B. ( - 1 ; 1 ) C. ( 1 ; 1 ) D. ( 1 ; - 1 )
Câu 2: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất?
A. x + y = - 1 B. 0x + y = 1 C. 2x + 2y = 2 D. 3x + 3y = 3
Câu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 3x2 + 4x + - 7 = 0 bằng :
A. B. C. D.
Câu 4: Phân tích thành nhân tử đa thức 3x2 + 4x – 7 = . . . . . .
Câu 5: Điểm A ( 2 , 3 ) nằm trên parabol y = ax2 khi đó a = . . . . . .
Câu 6: ; là nghiệm của hệ phương trình
9x – 7y = 3
4x + 5y = 2
Đúng Sai
( Đánh X vào ô vuông để có kết quả đúng )
Câu 7: Một đường tròn qua ba điểm A , B , C sao cho AB = 9 , AC = 12 , BC = 15 khi đó đường kính đường tròn bằng :
A. 6 B. 9 C. 15 D. 12
Câu 8: Lấy giá trị gần đúng của là 3,14 . Hãy điền vào các ô trống trong bảng sau ( đơn vị độ dài cm, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ).
Bán kính đường tròn ( R )
8
Đường kính đường tròn (d)
4
Độ dài đường tròn ( c )
12
Diện tích hình tròn ( s)
4
Câu 9 : Một hình quạt tròn có bán kính R = 2 cm số đo của cung tròn tương ứng bằng 470 . Khi đó diện tích hình quạt tròn S . . . . . . ( lấy 3,14 làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất )
Câu 10 : Một hình trụ có chiều cao bằng 8 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2 khi đó :
1/ Bán kính đáy của hình trụ r . . . . . .
2/ Thể tích hình trụ v . . . . . .
( lấy 3,14 làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ).
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
PHẦN I:
Câu 1
( 1,5 đ )
1/. Phương pháp giải đúng
x = 3
. Kết luận nghiệm y = 1
0,25
0,25
1/ . Phương pháp giải đúng
. Kết luận nghiệm x – 1 , x = -1
0,25
0,25
3/ . Lập bảng giá trị đúng
. Vẽ đồ thị đúng
0,25
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Tự luận ( 6,0 đ )
Câu 1:
1/ Giải phương trình 2x – y = 5
- x + 2y = - 1
2/ Giải phương trình : 4x4 – 3x2 – 1 = 0
3/ Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2x + 2m – 3 = 0 ( m là tham số )
1/ Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
2/ Khi m = - 1, không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x13 + x23 với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình.
Câu 3: Quảng đường AB dài 32 km. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 20 km/h, nên đến trước ô tô thứ hai là 16 phút . Tính vận tốc của mỗi xe.
Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc` với DE, đường thẳng này cắt đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K.
1/ Chứng minh rằng tứ giác BHCD là tứ giác nội tiếp .
2/ Chứng minh HC là đường phân giác của góc .
3/ Chứng minh KC. KD = KH . KB
PHẦN II: Trắc nghiệm khách quan ( 4.0 đ )
Câu 1: Phương trình 2x – 3y = 5 nhận cặp số nào sau đây làm một nghiệm.
A. ( - 1; - 1 ) B. ( - 1 ; 1 ) C. ( 1 ; 1 ) D. ( 1 ; - 1 )
Câu 2: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất?
A. x + y = - 1 B. 0x + y = 1 C. 2x + 2y = 2 D. 3x + 3y = 3
Câu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 3x2 + 4x + - 7 = 0 bằng :
A. B. C. D.
Câu 4: Phân tích thành nhân tử đa thức 3x2 + 4x – 7 = . . . . . .
Câu 5: Điểm A ( 2 , 3 ) nằm trên parabol y = ax2 khi đó a = . . . . . .
Câu 6: ; là nghiệm của hệ phương trình
9x – 7y = 3
4x + 5y = 2
Đúng Sai
( Đánh X vào ô vuông để có kết quả đúng )
Câu 7: Một đường tròn qua ba điểm A , B , C sao cho AB = 9 , AC = 12 , BC = 15 khi đó đường kính đường tròn bằng :
A. 6 B. 9 C. 15 D. 12
Câu 8: Lấy giá trị gần đúng của là 3,14 . Hãy điền vào các ô trống trong bảng sau ( đơn vị độ dài cm, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ).
Bán kính đường tròn ( R )
8
Đường kính đường tròn (d)
4
Độ dài đường tròn ( c )
12
Diện tích hình tròn ( s)
4
Câu 9 : Một hình quạt tròn có bán kính R = 2 cm số đo của cung tròn tương ứng bằng 470 . Khi đó diện tích hình quạt tròn S . . . . . . ( lấy 3,14 làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất )
Câu 10 : Một hình trụ có chiều cao bằng 8 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2 khi đó :
1/ Bán kính đáy của hình trụ r . . . . . .
2/ Thể tích hình trụ v . . . . . .
( lấy 3,14 làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ).
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
PHẦN I:
Câu 1
( 1,5 đ )
1/. Phương pháp giải đúng
x = 3
. Kết luận nghiệm y = 1
0,25
0,25
1/ . Phương pháp giải đúng
. Kết luận nghiệm x – 1 , x = -1
0,25
0,25
3/ . Lập bảng giá trị đúng
. Vẽ đồ thị đúng
0,25
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất