Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 8 - Đề 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:52' 05-07-2010
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:52' 05-07-2010
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu 1: (0,5điểm) Phương trình 7 + (x -2) = 3(x-1) có tập nghiệm là
A/ S = B/ S = C/ S = D/ S =
Câu 2: (0,5 điểm) Với x > y, ta có:
A/ 3x + 2007 > 3y + 2007 B/ 5x < 5y C/ -4x + 23 > -4y + 23 D/ x – y < 0
Câu 3: (0,5 điểm) Tập nghiệm của bất phương trình: 2x + 5 > 5x +23 là
A/ B/ C/ D/
Câu 4: (0,5 điểm) MNP DEF, ta có:
A/ B/ C/ Cả A,B đều đúng D/ Cả A,B đều sai
Câu 5: ( 0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình là
A/ S = B/ S = C/ S = D/ S =
Câu 6: (0,5 điểm) Để giá trị của biểu thức bằng 0 thì giá trị của x là:
A/ x = 3 B/ x = 3; x = -3 C/ x = 0 D/ Một kết quả khác
Câu 7 : ( 0,5 điểm) Biểu thức x2 + 3 +2x (R) luôn luôn:
A/ nhỏ hơn 0 B/ nhỏ hơn bằng 0 C/ lớn hơn bằng 0 D/ lớn hơn không
Câu 8 : (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 7 cm, chiều rộng bằng 4 cm, diện tích xung quanh bằng 110 cm2. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1:(1,0 điểm) Giải phương trình:
Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3: (2, 0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 đơn vị. Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng . Tìm phân số ban đầu.
Bài 4: (2,0 điểm) Tam giác ABC cân tại A, phân giác BD và CE cắt nhau tại O.
a/ Chứng minh: ED // BC
b/ Chứng minh: OED OCD
c/ Biết BE = 2 cm, AE = 4 cm, BC = 3 cm. Tính ED
d/ Tính diện tích tứ giác BEDC biết khoảng cách giữa ED và BC là 2 cm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
B
B
D
C
D
5 cm
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
ĐKXĐ: x 2; x -2
(x – 2)(x – 2) – 3(x +2) = 2(x -11)
x2 -9x + 20 = 0
giải phương trình ta được: x = 4 (nhận); x = 5 (nhận)
Vậy tập nghiệm của phương trình: S =
Bài 2: ( 1,0 điểm)
Giải bất phương trình được:
Tập nghiệm bất phương trình là
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: (2,0 điểm)
Gọi x là mẫu số (x: nguyên, khác 0)
Tử số là x -11
Tử số sau khi tăng: x – 8
Mẫu số sau khi giảm: x – 4
Phương trình:
Giải phương trình ta được: x = 20 (nhận)
Trả lời: phân số ban đầu là:
Bài 4: (2,0 điểm)
- Vẽ hình đúng
a/ Sử dụng tính chất đường phân giác
Suy ra
Sử dụng định lý talet đảo suy ra ED // BC
b/ Chứng minh được OED OCB (g-g)
c/ ED = 2 cm
d/ Diện tích tứ giác BEDC là 5 cm2.
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0, 50 điểm
0,
MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu 1: (0,5điểm) Phương trình 7 + (x -2) = 3(x-1) có tập nghiệm là
A/ S = B/ S = C/ S = D/ S =
Câu 2: (0,5 điểm) Với x > y, ta có:
A/ 3x + 2007 > 3y + 2007 B/ 5x < 5y C/ -4x + 23 > -4y + 23 D/ x – y < 0
Câu 3: (0,5 điểm) Tập nghiệm của bất phương trình: 2x + 5 > 5x +23 là
A/ B/ C/ D/
Câu 4: (0,5 điểm) MNP DEF, ta có:
A/ B/ C/ Cả A,B đều đúng D/ Cả A,B đều sai
Câu 5: ( 0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình là
A/ S = B/ S = C/ S = D/ S =
Câu 6: (0,5 điểm) Để giá trị của biểu thức bằng 0 thì giá trị của x là:
A/ x = 3 B/ x = 3; x = -3 C/ x = 0 D/ Một kết quả khác
Câu 7 : ( 0,5 điểm) Biểu thức x2 + 3 +2x (R) luôn luôn:
A/ nhỏ hơn 0 B/ nhỏ hơn bằng 0 C/ lớn hơn bằng 0 D/ lớn hơn không
Câu 8 : (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 7 cm, chiều rộng bằng 4 cm, diện tích xung quanh bằng 110 cm2. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1:(1,0 điểm) Giải phương trình:
Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3: (2, 0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 đơn vị. Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng . Tìm phân số ban đầu.
Bài 4: (2,0 điểm) Tam giác ABC cân tại A, phân giác BD và CE cắt nhau tại O.
a/ Chứng minh: ED // BC
b/ Chứng minh: OED OCD
c/ Biết BE = 2 cm, AE = 4 cm, BC = 3 cm. Tính ED
d/ Tính diện tích tứ giác BEDC biết khoảng cách giữa ED và BC là 2 cm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
B
B
D
C
D
5 cm
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
ĐKXĐ: x 2; x -2
(x – 2)(x – 2) – 3(x +2) = 2(x -11)
x2 -9x + 20 = 0
giải phương trình ta được: x = 4 (nhận); x = 5 (nhận)
Vậy tập nghiệm của phương trình: S =
Bài 2: ( 1,0 điểm)
Giải bất phương trình được:
Tập nghiệm bất phương trình là
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: (2,0 điểm)
Gọi x là mẫu số (x: nguyên, khác 0)
Tử số là x -11
Tử số sau khi tăng: x – 8
Mẫu số sau khi giảm: x – 4
Phương trình:
Giải phương trình ta được: x = 20 (nhận)
Trả lời: phân số ban đầu là:
Bài 4: (2,0 điểm)
- Vẽ hình đúng
a/ Sử dụng tính chất đường phân giác
Suy ra
Sử dụng định lý talet đảo suy ra ED // BC
b/ Chứng minh được OED OCB (g-g)
c/ ED = 2 cm
d/ Diện tích tứ giác BEDC là 5 cm2.
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0, 50 điểm
0,
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất