Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 8 - Đề 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:46' 01-07-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:46' 01-07-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Câu 1: ( 0,5 điểm) Cho các phương trình : 3x = 9 ( 1 )
3x – 9 = 0 ( 2 )
x2 = 9 ( 3 )
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ (1)(2) B/ (1)(3) C/ (2)(3) D/ Cả A,B,C sai
Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị m để phương trình : 3 – mx = 2 nhận x = 1 làm nghiệm là :
A/ 1 B/ -1 C/ 5 D/ -5
Câu 3: (0.5 điểm) Tích các nghiệm của phương trình : (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0 là :
A/ B/ C/ D/
Câu 4: (0.5 điểm) Giá trị của x để giá trị của hai biểu thức :
và bằng nhau
A/ B/ C/ D/
Câu 5:(0.5 điểm) Cho m < n . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ 6+m > 6+n B/ -7-m < -7-n C/ -2m < -2n D/ -2m +1 > -2n +1
Câu 6:(0.5 điểm) Tập nghiệm của phương trình : (-2x(= 3x + 4 là :
A/ S = ( B/ S = ( } C/ S = { } D/ S = { }
Câu 7:(0.5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 12cm , AC = 20cm . AD là tia phân giác của góc A . Biết CD = 10cm . Độ dài cạnh BC là :
A/ 10cm B/ 14cm C/ 16cm D/ 18cm
Câu 8:(0.5 điểm) Hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2 . Thể tích của hình lập phương là :
A/ 6cm3 B/ 36cm3 C/ 216cm3 D/ Kết quả khác
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 điểm )
Bài 1:(1.0 điểm) Giải phương trình :
Bài 2:(1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
-2x + 5 ( 0
Bài 3:(2.0 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h . Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy , ô tô bị tàu hoả chắn đường trong 10 phút. Do đó để kịp đến B đúng thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h . Tính quãng đường AB .
Bài 4: (2.0 điểm) Cho góc nhọn xoy . Trên tia Ox , đặt các đoạn thẳng OA = 5cm , OB = 16cm . Trên tia Oy , đặt các đoạn thẳng OC = 8cm , OD = 10cm .
Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng .
Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I . Chứng minh hai tam giác IAB và ICD đồng dạng .
Tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ở câu b .
GHI CHÚ : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản , các máy tính có tính năng tương tự Casio fx 500A – 570M
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán - Lớp 8
A/ NHỮNG LƯU Ý KHI CHẤM BÀI :
1/ Những nội dung ghi trong hướng dẫn chưa trình bày chi tiết . Giám khảo khi chấm bài nên làm chi tiết hơn .
2/ Bài toán có nhiều cách giải , nên nếu học sinh trính bày những cách khác hướng dẫn chấm , thì giám khảo tự làm hướng dẫn chấm , nhưng không được cho điểm vượt điểm số mỗi câu đã quy định .
3/ Phần trắc nghiệm : Trả lời đúng cho trọn điểm , sai không cho điểm .
4/ Giám khảo chấm bài phải tuân theo quy định điểm số của hướng dẫn chấm , không được tự ý thay đổi .
B/ NỘI DUNG :
( Phần trắc nghiệm : ( 4.0 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
A
0,5
5
D
0,5
2
B
0,5
6
B
0,5
3
A
0,5
7
C
0,5
4
D
0,5
8
C
0,5
( Phần tự luận : ( 6.0 điểm )
BÀI
NỘI DUNG
MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Câu 1: ( 0,5 điểm) Cho các phương trình : 3x = 9 ( 1 )
3x – 9 = 0 ( 2 )
x2 = 9 ( 3 )
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ (1)(2) B/ (1)(3) C/ (2)(3) D/ Cả A,B,C sai
Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị m để phương trình : 3 – mx = 2 nhận x = 1 làm nghiệm là :
A/ 1 B/ -1 C/ 5 D/ -5
Câu 3: (0.5 điểm) Tích các nghiệm của phương trình : (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0 là :
A/ B/ C/ D/
Câu 4: (0.5 điểm) Giá trị của x để giá trị của hai biểu thức :
và bằng nhau
A/ B/ C/ D/
Câu 5:(0.5 điểm) Cho m < n . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ 6+m > 6+n B/ -7-m < -7-n C/ -2m < -2n D/ -2m +1 > -2n +1
Câu 6:(0.5 điểm) Tập nghiệm của phương trình : (-2x(= 3x + 4 là :
A/ S = ( B/ S = ( } C/ S = { } D/ S = { }
Câu 7:(0.5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 12cm , AC = 20cm . AD là tia phân giác của góc A . Biết CD = 10cm . Độ dài cạnh BC là :
A/ 10cm B/ 14cm C/ 16cm D/ 18cm
Câu 8:(0.5 điểm) Hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2 . Thể tích của hình lập phương là :
A/ 6cm3 B/ 36cm3 C/ 216cm3 D/ Kết quả khác
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 điểm )
Bài 1:(1.0 điểm) Giải phương trình :
Bài 2:(1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
-2x + 5 ( 0
Bài 3:(2.0 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h . Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy , ô tô bị tàu hoả chắn đường trong 10 phút. Do đó để kịp đến B đúng thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h . Tính quãng đường AB .
Bài 4: (2.0 điểm) Cho góc nhọn xoy . Trên tia Ox , đặt các đoạn thẳng OA = 5cm , OB = 16cm . Trên tia Oy , đặt các đoạn thẳng OC = 8cm , OD = 10cm .
Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng .
Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I . Chứng minh hai tam giác IAB và ICD đồng dạng .
Tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ở câu b .
GHI CHÚ : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản , các máy tính có tính năng tương tự Casio fx 500A – 570M
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán - Lớp 8
A/ NHỮNG LƯU Ý KHI CHẤM BÀI :
1/ Những nội dung ghi trong hướng dẫn chưa trình bày chi tiết . Giám khảo khi chấm bài nên làm chi tiết hơn .
2/ Bài toán có nhiều cách giải , nên nếu học sinh trính bày những cách khác hướng dẫn chấm , thì giám khảo tự làm hướng dẫn chấm , nhưng không được cho điểm vượt điểm số mỗi câu đã quy định .
3/ Phần trắc nghiệm : Trả lời đúng cho trọn điểm , sai không cho điểm .
4/ Giám khảo chấm bài phải tuân theo quy định điểm số của hướng dẫn chấm , không được tự ý thay đổi .
B/ NỘI DUNG :
( Phần trắc nghiệm : ( 4.0 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
A
0,5
5
D
0,5
2
B
0,5
6
B
0,5
3
A
0,5
7
C
0,5
4
D
0,5
8
C
0,5
( Phần tự luận : ( 6.0 điểm )
BÀI
NỘI DUNG
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất