Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 8 - Đề 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:37' 01-07-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:37' 01-07-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : TOÁN – Lớp 8
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu 1 : Phương trình (x -3)(5 – 2x) = 0 có tập nghiệm S là :
A. (3( B. .(( C. .(3; ( D. .(0;3; (
Câu 2 : Cho a < b. Khi đó :
A. -3a >-3b B. a -5 > b -5 C.a < b D. –a – 3 < -b -3
Câu 3 : Phương trình x = 2 có tập nghiệm S là
A. (2( B. (-2( C. (-2;2( D. (
Câu 4 : Giá trị nào của a thì phương trình (ẩn x) : 2ax – a + 3 = 0 có nghiệm là 2.
A. 1 B. 2 C. -1 D. -2
Câu 5 Giá trị của x để cho giá trị của phân thức bằng 0 là :
A. 0 B. -2 C. 3 D. -3
Câu 6 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số :
A. 2x - = 0 B.1 – 3x = 0 C. 2x2 – 1 =0 D. = 0
Câu 7 : (A’B’C’ đồng dạng với (ABC theo tỉ số k = 2. Khi A’B’ = 2 cm thì AB bằng :
A. 4cm B. 3cm C. 2cm D. 1cm
Câu 8 : Cho hình lăng trụ đều ABC. A’B’C’ có tất cả các cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Diện tích xung quanh hình lăng trụ là : …………………
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1 : (1.0 điểm) Giải phương trình : - =
Bài 2 : (1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
-2x + 4 > 0
Bài 3 : (2.0 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4 : (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =12cm; AC = 16cm. Tia phân giác của góc cắt BC tại D.
a/ Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
b/ Tính độ dài BC; BD và CD.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TOÁN 8
Kiểm tra học kỳ II
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1- C; 2 – A; 3 – C; 4 – C; 5 - D; 6 – B; 7 – D; 8 – 3a2
. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1 : (1.0 điểm)
ĐKXĐ là x ( -1 và x ( 2
Quy đồng hai vế và khử mẫu ta được
=
Suy ra 3(x-2) – (x+1) = 2x +4
( x = 11 (nhận )
Vậy S = (-11(
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2 : (1.0 điểm)
Giải đúng
Biểu diễn đúng
0.5
0.5
Bài 3 : (2.0 điểm)
Gọi x (km) là quãng đường AB (ĐK: x>0)
Thời gian lúc đi là :
Thời gian lúc về là :
Thời gian làm việc : 1 giờ
Mà thời gian tổng công là 5 giờ 30 phút ( giờ) nên ta có phương trình :
+ 1 + =
Giải phương trình ta được x = 60 (nhận)
Vậy quãng đường AB là 60km
0.25
0.25
0.25
1.0
0.25
Bài 3 : (2.0 điểm)
Hình vẽ đúng
Tính đúng tỉ số
Tính đúng BC
Tính đúng BD
Tính đúng CD
0.5
0.5
0. 5
0.
Môn : TOÁN – Lớp 8
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu 1 : Phương trình (x -3)(5 – 2x) = 0 có tập nghiệm S là :
A. (3( B. .(( C. .(3; ( D. .(0;3; (
Câu 2 : Cho a < b. Khi đó :
A. -3a >-3b B. a -5 > b -5 C.a < b D. –a – 3 < -b -3
Câu 3 : Phương trình x = 2 có tập nghiệm S là
A. (2( B. (-2( C. (-2;2( D. (
Câu 4 : Giá trị nào của a thì phương trình (ẩn x) : 2ax – a + 3 = 0 có nghiệm là 2.
A. 1 B. 2 C. -1 D. -2
Câu 5 Giá trị của x để cho giá trị của phân thức bằng 0 là :
A. 0 B. -2 C. 3 D. -3
Câu 6 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số :
A. 2x - = 0 B.1 – 3x = 0 C. 2x2 – 1 =0 D. = 0
Câu 7 : (A’B’C’ đồng dạng với (ABC theo tỉ số k = 2. Khi A’B’ = 2 cm thì AB bằng :
A. 4cm B. 3cm C. 2cm D. 1cm
Câu 8 : Cho hình lăng trụ đều ABC. A’B’C’ có tất cả các cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Diện tích xung quanh hình lăng trụ là : …………………
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1 : (1.0 điểm) Giải phương trình : - =
Bài 2 : (1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
-2x + 4 > 0
Bài 3 : (2.0 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4 : (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =12cm; AC = 16cm. Tia phân giác của góc cắt BC tại D.
a/ Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
b/ Tính độ dài BC; BD và CD.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TOÁN 8
Kiểm tra học kỳ II
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1- C; 2 – A; 3 – C; 4 – C; 5 - D; 6 – B; 7 – D; 8 – 3a2
. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1 : (1.0 điểm)
ĐKXĐ là x ( -1 và x ( 2
Quy đồng hai vế và khử mẫu ta được
=
Suy ra 3(x-2) – (x+1) = 2x +4
( x = 11 (nhận )
Vậy S = (-11(
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2 : (1.0 điểm)
Giải đúng
Biểu diễn đúng
0.5
0.5
Bài 3 : (2.0 điểm)
Gọi x (km) là quãng đường AB (ĐK: x>0)
Thời gian lúc đi là :
Thời gian lúc về là :
Thời gian làm việc : 1 giờ
Mà thời gian tổng công là 5 giờ 30 phút ( giờ) nên ta có phương trình :
+ 1 + =
Giải phương trình ta được x = 60 (nhận)
Vậy quãng đường AB là 60km
0.25
0.25
0.25
1.0
0.25
Bài 3 : (2.0 điểm)
Hình vẽ đúng
Tính đúng tỉ số
Tính đúng BC
Tính đúng BD
Tính đúng CD
0.5
0.5
0. 5
0.
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất