Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 8 - Đề 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:32' 01-07-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:32' 01-07-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-MÔN TOÁN
Thời gian : 90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm)
Câu 1 : Phương trình 2x – 4 = 3x – 2 tương đương với phương trình :
A/ x2 + 2 = 0 B/ 3x = -6 C / 10 – 5x = 0
Câu 2 : Phương trình x – 2m = 1 – 2x nhận x = 3 là nghiệm , khi đó giá trị của m là :
A/ 0 B/ - 4 C/ 4 D/ 1
Câu 3 : Phương trình ( a – 2 ) x + 5 = 0 vô nghiệm khi:
A/ a = 0 B/ a = 2 C/ a = -2 D/
Câu 4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình:
A/ 2x – 3 < 0 B/ - 5x - 25 C/-x > 3x +1 D/3x – 2 4
Câu 5 : Giá trị của x để giá trị của biểu thức 13 – 4x không âm là :
A/ B/ C/ D/
Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình là S = . . . . . . .
Câu 7: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm , chiều rộng 14 cm , chiều cao 5 cm . Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là . . . . . . . . . .
Câu 8 : Bóng của một cây trên trên mặt đất có độ dài 7m , cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m cắm vuông góc với mắt đất có bóng dài 0,4m . Vậy chiều cao của cây là :
A/ 30m B/ 35m C/ 28m D/ 32m
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6, 0 điểm )
Bài 1: (1,0 điểm ) Giải phương trình
Bài 2: (1,0 điểm ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/h .Đến B, người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB
Bài 4: (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC .
a/ Chứng minh :Hai tam giác AOB và DOC đồng dạng
b/ Biết AD = 6cm , BC = 8cm . Tính tỉ số diện tích của hai tam giác AOD và BOC
c/ Chứng minh : EA . E D = EB . EC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
B
0,5
5
B
0,5
2
C
0,5
6
S=
0,5
3
B
0,5
7
360 cm2
0,5
4
A
0,5
8
B
0,5
B/ PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
+ ĐKXĐ
+ Qui đồng – khử mẫu
+Tìm x đúng
+Kết luận
+ Giải đúng bất phương trình
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
+ Chọn ẩn , điều kiện
+ Biểu diễn các đại lượng qua ẩn
+ Lập phương trình
+ Giải phương trình
+ Trả lời
+ Hình vẽ đúng
+ Câu a: chứng minh đúng : AOBDOC
+ Câu b: AODBOC
Tính đúng tỉ số diện tích của 2 tam giác
+ Câu c: chứng minh đúng: EACEBD
Suy ra: EA. ED = EB. EC
1.0
0,25
0,25
0,25
0,25
1.0
0.5
0.5
2.0
0.25
0.5
0.5
0.5
0.25
2.0
0.25
0.75
0.25
0.25
0.25
0.25
Thời gian : 90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm)
Câu 1 : Phương trình 2x – 4 = 3x – 2 tương đương với phương trình :
A/ x2 + 2 = 0 B/ 3x = -6 C / 10 – 5x = 0
Câu 2 : Phương trình x – 2m = 1 – 2x nhận x = 3 là nghiệm , khi đó giá trị của m là :
A/ 0 B/ - 4 C/ 4 D/ 1
Câu 3 : Phương trình ( a – 2 ) x + 5 = 0 vô nghiệm khi:
A/ a = 0 B/ a = 2 C/ a = -2 D/
Câu 4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình:
A/ 2x – 3 < 0 B/ - 5x - 25 C/-x > 3x +1 D/3x – 2 4
Câu 5 : Giá trị của x để giá trị của biểu thức 13 – 4x không âm là :
A/ B/ C/ D/
Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình là S = . . . . . . .
Câu 7: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm , chiều rộng 14 cm , chiều cao 5 cm . Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là . . . . . . . . . .
Câu 8 : Bóng của một cây trên trên mặt đất có độ dài 7m , cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m cắm vuông góc với mắt đất có bóng dài 0,4m . Vậy chiều cao của cây là :
A/ 30m B/ 35m C/ 28m D/ 32m
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6, 0 điểm )
Bài 1: (1,0 điểm ) Giải phương trình
Bài 2: (1,0 điểm ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/h .Đến B, người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB
Bài 4: (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC .
a/ Chứng minh :Hai tam giác AOB và DOC đồng dạng
b/ Biết AD = 6cm , BC = 8cm . Tính tỉ số diện tích của hai tam giác AOD và BOC
c/ Chứng minh : EA . E D = EB . EC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
B
0,5
5
B
0,5
2
C
0,5
6
S=
0,5
3
B
0,5
7
360 cm2
0,5
4
A
0,5
8
B
0,5
B/ PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
+ ĐKXĐ
+ Qui đồng – khử mẫu
+Tìm x đúng
+Kết luận
+ Giải đúng bất phương trình
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
+ Chọn ẩn , điều kiện
+ Biểu diễn các đại lượng qua ẩn
+ Lập phương trình
+ Giải phương trình
+ Trả lời
+ Hình vẽ đúng
+ Câu a: chứng minh đúng : AOBDOC
+ Câu b: AODBOC
Tính đúng tỉ số diện tích của 2 tam giác
+ Câu c: chứng minh đúng: EACEBD
Suy ra: EA. ED = EB. EC
1.0
0,25
0,25
0,25
0,25
1.0
0.5
0.5
2.0
0.25
0.5
0.5
0.5
0.25
2.0
0.25
0.75
0.25
0.25
0.25
0.25
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất