Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 8 - Đề 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:25' 05-07-2010
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:25' 05-07-2010
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
A. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình
Điều kiện xác định của phương trình là:
A. y ( 3
B. y ( (3
C. y ( -3
D. Với mọi giá trị của y
Câu 2: Cho bất phương trình: -3x < 4
A. -1; 1 là hai nghiệm của bất phương trình.
B. -2 là một nghiệm của bất phương trình.
C. 2 không là nghiệm của bất phương trình.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3: Phương trình: x (x - 1) (x + 2) = 0 có tập nghiệm:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho (ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 10. AD là phân gíác . Kết quả nào sau đây là đúng:
A. DB = 4
B. DB = 7
C.
D.
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A’B’C’ có các mặt bên là hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Chiều cao hình lăng trụ là 6cm, một cạnh đáy của hình lăng trụ là 4cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:
A. 18cm2
B. 36cm2
C. 72cm2
D. 144cm2
Điền vào chỗ trống:
Câu 6: Phương trình có nghiệm là ……………………………
Câu 7: Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là …………………………………
Câu 8: Thể tích hình hộp chữ nhật có kích thước 3cm; 4cm; 5cm là ……………….
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: Giải phương trình:
1)
2) (x - 7) (2x + 8) = 0
3)
Bài 2: Giải bất phương trình -3x + 12 > 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Bài 3: Một người đi từ A đến B với vận tốc trung bình 20 km/h. Khi từ B về A người đó đi với vận tốc trung bình 15 km/h nên thời gian về chậm hơn lúc đi là 1 giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 4: Cho . Trên tia Ox đặt các đoạn thẳng OA = 4cm; OB = 6cm. Trên tia Oy đặt các đoạn thẳng OC = 3cm; OD = 8cm.
1) Chứng minh: (OCB (OAD.
2) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IAB và ICD.
ĐÁP ÁN TOÁN 8 - HỌC KỲ II
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu 1
B
0,5đ
Câu 2
A
0,5đ
Câu 3
C
0,5đ
Câu 4
D
0,5đ
Câu 5
C
0,5đ
Câu 6
-2
0,5đ
Câu 7
0,5đ
Câu 8
60 cm3
0,5đ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1
(2,0 điểm)
1) ĐK: x ( 1
0,25đ
Tìm được x = 1 (không thỏa điều kiện)
0,25đ
S =
0,25đ
2) 1) x - 7 = 0 ( x = 7
0,25đ
2) 2x + 8 = 0 ( x = -4
0,25đ
3) Giải ra tìm được: * x = 2
0,25đ
*
0,25đ
Bài 2
Viết được -3x > -12
0,25đ
(0,75 điểm)
( x < 4
0,25đ
Biểu diễn tập nghiệm đúng trên trục số.
0,25đ
Bài 3
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)
0,25đ
(1,75 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là
0,25đ
Thời gian từ B về A là
0,25đ
Viết được phương trình:
0,5đ
Giải phương trình trên được x = 60
0,25đ
Vậy : Quãng đường AB dài 60 km.
0,25đ
Bài 4
(1,5 điểm)
(Thời gian làm bài: 90 phút)
A. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình
Điều kiện xác định của phương trình là:
A. y ( 3
B. y ( (3
C. y ( -3
D. Với mọi giá trị của y
Câu 2: Cho bất phương trình: -3x < 4
A. -1; 1 là hai nghiệm của bất phương trình.
B. -2 là một nghiệm của bất phương trình.
C. 2 không là nghiệm của bất phương trình.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3: Phương trình: x (x - 1) (x + 2) = 0 có tập nghiệm:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho (ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 10. AD là phân gíác . Kết quả nào sau đây là đúng:
A. DB = 4
B. DB = 7
C.
D.
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A’B’C’ có các mặt bên là hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Chiều cao hình lăng trụ là 6cm, một cạnh đáy của hình lăng trụ là 4cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:
A. 18cm2
B. 36cm2
C. 72cm2
D. 144cm2
Điền vào chỗ trống:
Câu 6: Phương trình có nghiệm là ……………………………
Câu 7: Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là …………………………………
Câu 8: Thể tích hình hộp chữ nhật có kích thước 3cm; 4cm; 5cm là ……………….
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: Giải phương trình:
1)
2) (x - 7) (2x + 8) = 0
3)
Bài 2: Giải bất phương trình -3x + 12 > 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Bài 3: Một người đi từ A đến B với vận tốc trung bình 20 km/h. Khi từ B về A người đó đi với vận tốc trung bình 15 km/h nên thời gian về chậm hơn lúc đi là 1 giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 4: Cho . Trên tia Ox đặt các đoạn thẳng OA = 4cm; OB = 6cm. Trên tia Oy đặt các đoạn thẳng OC = 3cm; OD = 8cm.
1) Chứng minh: (OCB (OAD.
2) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IAB và ICD.
ĐÁP ÁN TOÁN 8 - HỌC KỲ II
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu 1
B
0,5đ
Câu 2
A
0,5đ
Câu 3
C
0,5đ
Câu 4
D
0,5đ
Câu 5
C
0,5đ
Câu 6
-2
0,5đ
Câu 7
0,5đ
Câu 8
60 cm3
0,5đ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1
(2,0 điểm)
1) ĐK: x ( 1
0,25đ
Tìm được x = 1 (không thỏa điều kiện)
0,25đ
S =
0,25đ
2) 1) x - 7 = 0 ( x = 7
0,25đ
2) 2x + 8 = 0 ( x = -4
0,25đ
3) Giải ra tìm được: * x = 2
0,25đ
*
0,25đ
Bài 2
Viết được -3x > -12
0,25đ
(0,75 điểm)
( x < 4
0,25đ
Biểu diễn tập nghiệm đúng trên trục số.
0,25đ
Bài 3
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)
0,25đ
(1,75 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là
0,25đ
Thời gian từ B về A là
0,25đ
Viết được phương trình:
0,5đ
Giải phương trình trên được x = 60
0,25đ
Vậy : Quãng đường AB dài 60 km.
0,25đ
Bài 4
(1,5 điểm)
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất