Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 7 - Đề 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:35' 30-06-2010
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:35' 30-06-2010
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI
ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời Gian: 90phút (không kể thời gian giao đề)
A.Phần Trắc Nghiem : (4điểm)
Câu 1: Thu gọn biểu thức 7x2y7(-3x3y)(-2) ta được:
A. 42x5y7 B. 42x6y7 C. -42x6y8 D. 42x5y8
Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2yz?
A. xy2z B. x2y2z2 C. -3x2yz D. Không có đơn thức nào
Câu 3: Cho đa thức P(x) = 3x5+x3-3x5+1. Bậc của P(x) là:
A. 3 B. 5 C. 1 D. 13
Câu 4: Cho hàm số f(x) =2x2+ 2x -3, f(-1) bằng:
A. 3 B. -3 C. -7 D. 7
Câu 5: Nghiệm của đa thức g(x) =x2-x là
A. 0 B. 1 C. 0 ; 1 D. Cả ba đều sai
Câu 6: Giao điểm ba đường trung tuyến trong tam giác được gọi là .......................
Câu 7: Trong tam giác vuông ABC có Â = 900. Cạnh lớn nhất là cạnh ...................
Câu 8: Tam giác ABC có Â = 500 , = 300. So sánh các cạnh của tam giác ABC ta được:
A. AB < AC < BC C. AC >BC >AB
B. BC > AB >AC D. AB >BC >AC
B. Phần Tự Luan:(6điểm)
Bài 1:(1điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x
Bài 2:(2điểm) Cho P(x) = x4- 3x2+ x -1
Q(x) = x4 -x3 + x2 + 5
a). Tính P(x) + Q(x)
b). Tính Q(x) – P(x)
Bài 3:(2điểm) Cho tam giác ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)
a). Chứng minh hai tam giác ABI và AC I bằng nhau
b). Chứng minh AI vuông góc BC
c). Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm . Tính độ dài AI
Bài 4:(1điểm) Chứng tỏ rằng (x-1)2 +1 không có nghiệm
Đáp Án – Thang Điểm
ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Tên Câu Hỏi
Nội Dung
Số Điểm
A. Trắc Nghiệm
Câu 1
D
0.5
Câu 2
C
0.5
Câu 3
A
0.5
Câu 4
B
0.5
Câu 5
C
0.5
Câu 6
Trọng tâm của tam giác
0.5
Câu 7
BC
0.5
Câu 8
C
0.5
B. Tự Luận
Bài 1
Tìm được1 điểm thuộc đồ thị
0.5
Vẽ đồ thị đúng
0.5
Bài 2a
P(x) + Q(x) = 2x4-x3-2x2+x+4
1
b
Q(x) – P(x) = -x3+4x2-x+6
1
Bài 3
Vẽ hình đúng
0.25
a
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
0.5
b
Chứng minh được AI vuông góc BC
0.5
c
Viết được: IB = IC = 4(cm)
AB2 = AI2 + IB2
Hay AI2 = AB2 – IB2
Thay số vào tính được AI =
0.25
0.25
0.25
Bài 4
Nêu được (x – 1)2 ≥ 0
Suy ra (x – 1)2 + 1 > 0
Kết luận
0.5
0.25
0.25
ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời Gian: 90phút (không kể thời gian giao đề)
A.Phần Trắc Nghiem : (4điểm)
Câu 1: Thu gọn biểu thức 7x2y7(-3x3y)(-2) ta được:
A. 42x5y7 B. 42x6y7 C. -42x6y8 D. 42x5y8
Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2yz?
A. xy2z B. x2y2z2 C. -3x2yz D. Không có đơn thức nào
Câu 3: Cho đa thức P(x) = 3x5+x3-3x5+1. Bậc của P(x) là:
A. 3 B. 5 C. 1 D. 13
Câu 4: Cho hàm số f(x) =2x2+ 2x -3, f(-1) bằng:
A. 3 B. -3 C. -7 D. 7
Câu 5: Nghiệm của đa thức g(x) =x2-x là
A. 0 B. 1 C. 0 ; 1 D. Cả ba đều sai
Câu 6: Giao điểm ba đường trung tuyến trong tam giác được gọi là .......................
Câu 7: Trong tam giác vuông ABC có Â = 900. Cạnh lớn nhất là cạnh ...................
Câu 8: Tam giác ABC có Â = 500 , = 300. So sánh các cạnh của tam giác ABC ta được:
A. AB < AC < BC C. AC >BC >AB
B. BC > AB >AC D. AB >BC >AC
B. Phần Tự Luan:(6điểm)
Bài 1:(1điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x
Bài 2:(2điểm) Cho P(x) = x4- 3x2+ x -1
Q(x) = x4 -x3 + x2 + 5
a). Tính P(x) + Q(x)
b). Tính Q(x) – P(x)
Bài 3:(2điểm) Cho tam giác ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)
a). Chứng minh hai tam giác ABI và AC I bằng nhau
b). Chứng minh AI vuông góc BC
c). Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm . Tính độ dài AI
Bài 4:(1điểm) Chứng tỏ rằng (x-1)2 +1 không có nghiệm
Đáp Án – Thang Điểm
ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Tên Câu Hỏi
Nội Dung
Số Điểm
A. Trắc Nghiệm
Câu 1
D
0.5
Câu 2
C
0.5
Câu 3
A
0.5
Câu 4
B
0.5
Câu 5
C
0.5
Câu 6
Trọng tâm của tam giác
0.5
Câu 7
BC
0.5
Câu 8
C
0.5
B. Tự Luận
Bài 1
Tìm được1 điểm thuộc đồ thị
0.5
Vẽ đồ thị đúng
0.5
Bài 2a
P(x) + Q(x) = 2x4-x3-2x2+x+4
1
b
Q(x) – P(x) = -x3+4x2-x+6
1
Bài 3
Vẽ hình đúng
0.25
a
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
0.5
b
Chứng minh được AI vuông góc BC
0.5
c
Viết được: IB = IC = 4(cm)
AB2 = AI2 + IB2
Hay AI2 = AB2 – IB2
Thay số vào tính được AI =
0.25
0.25
0.25
Bài 4
Nêu được (x – 1)2 ≥ 0
Suy ra (x – 1)2 + 1 > 0
Kết luận
0.5
0.25
0.25
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất