Chào mừng Quý vị đến với http://vanthanhn9.violet.vn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Toán 7 - Đề 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 30-06-2010
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 30-06-2010
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo Dục Châu Thành CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II –MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)
Câu1:Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y =-3x
A/ M(1;-3) B/ N(2;-6) C/ P(-3;-9) D/ Q(0,1 ;-0,3)
Câu 2:Tích của hai đơn thức -2 và 6x2y3 là:
A/-12x5y4 B/-14x6y3 C/-14x5y3 D/-14x5y4
Câu 3:Giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x =-1 là:
A/ 2 B/-1 C/ 4 D/ -3
Câu 4:Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức x2 - x - 6
A/ 0 B/ 1 C/ -2 D/ -6
Câu 5:Bảng “Tần số” giá trị số trung bình cộng của dấu hiệu là. . . . . . . . .
Giá trị(x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số(n)
2
2
4
10
8
10
3
1
N=40
Câu6:Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài đường trung tuyến AM là:
A/ 5 cm B/ 5cm C/ 6 cm D/ 6 cm
Câu 7:Cho tam giác ABC có , .So sánh các cạnh AB,AC ,BC,ta có
A/ AB < BC < CA B/ CA < AB < BC
C/ CA < BC < AB D/ BC < AB < AC
Câu 8:Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a/Trọng tâm của tam giác là giao điểm ba đường trung tuyến.Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằngđộ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
b/Có một tam giác độ dài ba cạnh là 4cm, 8cm và 4cm
B.PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm) Cho hàm số y =ax (a
a/ Xác định hệ số a biết đồ thị của hàm số đi qua A(2;4)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được
Câu 2:(1,5 điểm)Cho hai đa thức:
P(x) = 5x5 + 3x - 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2
Q(x) = 2x4 – x + 3x2 - 2x3 +- x5
a/Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến x
b/Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)
Bài 3:(3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE
Chứng minh:a/ABD =EBD
b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE
c/ AD < DC
d/ và E,D,F thẳng hàng
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
C
0,5 điểm
5
= 6,675
0,5 điểm
2
D
0,5 điểm
6
A
0,5 điểm
3
A
0,5 điểm
7
D
0,5 điểm
4
C
0,5 điểm
8a
8b
Đúng
Sai
0,25 điểm
0,25 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm từng phần
1
a/
+ Thay x = 2, y =4 vào hàm số
+ Tìm a = 2
+ Kết luận y = 2x
b/ Vẽ đúng đồ thị
1,0 điểm
0,25 điểm
0, 5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
2
a/
Sắp xếp: P(x) = 5x5 - 4x4 - 2x3 + 4x2+ 3x + 6
Q(x)= -x5 + 2x4 - 2x3 + 3x2 - x +
b/
P(x) +Q(x) = 4x5 -
Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II –MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)
Câu1:Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y =-3x
A/ M(1;-3) B/ N(2;-6) C/ P(-3;-9) D/ Q(0,1 ;-0,3)
Câu 2:Tích của hai đơn thức -2 và 6x2y3 là:
A/-12x5y4 B/-14x6y3 C/-14x5y3 D/-14x5y4
Câu 3:Giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x =-1 là:
A/ 2 B/-1 C/ 4 D/ -3
Câu 4:Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức x2 - x - 6
A/ 0 B/ 1 C/ -2 D/ -6
Câu 5:Bảng “Tần số” giá trị số trung bình cộng của dấu hiệu là. . . . . . . . .
Giá trị(x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số(n)
2
2
4
10
8
10
3
1
N=40
Câu6:Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài đường trung tuyến AM là:
A/ 5 cm B/ 5cm C/ 6 cm D/ 6 cm
Câu 7:Cho tam giác ABC có , .So sánh các cạnh AB,AC ,BC,ta có
A/ AB < BC < CA B/ CA < AB < BC
C/ CA < BC < AB D/ BC < AB < AC
Câu 8:Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a/Trọng tâm của tam giác là giao điểm ba đường trung tuyến.Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằngđộ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
b/Có một tam giác độ dài ba cạnh là 4cm, 8cm và 4cm
B.PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm) Cho hàm số y =ax (a
a/ Xác định hệ số a biết đồ thị của hàm số đi qua A(2;4)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được
Câu 2:(1,5 điểm)Cho hai đa thức:
P(x) = 5x5 + 3x - 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2
Q(x) = 2x4 – x + 3x2 - 2x3 +- x5
a/Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến x
b/Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)
Bài 3:(3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE
Chứng minh:a/ABD =EBD
b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE
c/ AD < DC
d/ và E,D,F thẳng hàng
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
C
0,5 điểm
5
= 6,675
0,5 điểm
2
D
0,5 điểm
6
A
0,5 điểm
3
A
0,5 điểm
7
D
0,5 điểm
4
C
0,5 điểm
8a
8b
Đúng
Sai
0,25 điểm
0,25 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm từng phần
1
a/
+ Thay x = 2, y =4 vào hàm số
+ Tìm a = 2
+ Kết luận y = 2x
b/ Vẽ đúng đồ thị
1,0 điểm
0,25 điểm
0, 5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
2
a/
Sắp xếp: P(x) = 5x5 - 4x4 - 2x3 + 4x2+ 3x + 6
Q(x)= -x5 + 2x4 - 2x3 + 3x2 - x +
b/
P(x) +Q(x) = 4x5 -
 
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười







Các ý kiến mới nhất